Chưa xuất hiện Max 3D

Số kỳ kể từ lần xuất hiện của từng bộ ba trong phạm vi giải đã lưu.

Đặt lại

Đang dùng 32 kỳ hoàn chỉnh · 17/08/2026 – 28/10/2026

Phạm vi mặc định gồm tất cả giải có bộ ba số đầy đủ. Chỉ tính các bộ ba chữ số được lưu trọn vẹn; giữ nguyên số 0 đầu và không ghép chữ số rời thành tổ hợp.

Số/kết quả Số kỳ chưa xuất hiện Kỳ tham chiếu
850 2 #01149 · 23/10/2026
851 25 #01126 · 31/08/2026
852 27 #01124 · 26/08/2026
853 20 #01131 · 11/09/2026
854 5 #01146 · 16/10/2026
855 32
856 23 #01128 · 04/09/2026
857 32
858 32
859 13 #01138 · 28/09/2026
860 32
861 32
862 28 #01123 · 24/08/2026
863 32
864 12 #01139 · 30/09/2026
865 32
866 9 #01142 · 07/10/2026
867 32
868 32
869 22 #01129 · 07/09/2026
870 32
871 32
872 3 #01148 · 21/10/2026
873 32
874 17 #01134 · 18/09/2026
875 0 #01151 · 28/10/2026
876 32
877 10 #01141 · 05/10/2026
878 21 #01130 · 09/09/2026
879 9 #01142 · 07/10/2026
880 32
881 32
882 32
883 32
884 9 #01142 · 07/10/2026
885 30 #01121 · 19/08/2026
886 32
887 32
888 32
889 32
890 32
891 20 #01131 · 11/09/2026
892 32
893 15 #01136 · 23/09/2026
894 32
895 8 #01143 · 09/10/2026
896 32
897 32
898 32
899 32
Cách tính và giới hạn dữ liệu

Số kỳ kể từ lần xuất hiện của từng bộ ba trong phạm vi giải đã lưu. Mẫu số là 32 kỳ hoàn chỉnh được sử dụng; “số lần” đếm số lần ghi nhận, “số kỳ” đếm số mã kỳ khác nhau. Kỳ thiếu/không hợp lệ không được tính là kỳ vắng mặt. Mã kỳ liên kết tới kết quả tương ứng.

Thống kê dữ liệu quá khứ, không bảo đảm kết quả kỳ tiếp theo.